自作自受

自作自受
zuòshòu
tự tác tự thọ

tự làm tự chịu; gieo gió gặt bão [thành ngữ]

1 nghĩa#23226
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự làm tự chịu; gieo gió gặt bão [thành ngữ]

    • Anh ta tự làm tự chịu, không ai thông cảm cho anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.