后撤

后撤
hòuchè
hậu triệt

rút lui; rút quân

2 nghĩa#46500
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút lui; rút quân

    • Quân đội đã rút lui.

  2. động từ

    lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên

    • Kẻ địch bắt đầu rút lui rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.