后援会

后援会
hòuyuánhuì
hậu viện hội

hội hậu thuẫn; nhóm ủng hộ (cho ứng cử viên, nghệ sĩ,...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội hậu thuẫn; nhóm ủng hộ (cho ứng cử viên, nghệ sĩ,...)

    • Anh ấy có một nhóm hỗ trợ rất lớn.

  2. danh từ

    hội người hâm mộ; câu lạc bộ fan

    • Cô ấy đã tham gia câu lạc bộ người hâm mộ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.