后脑

后脑
hòunǎo
hậu não

phần sau đầu; chẩm

2 nghĩa#41730
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần sau đầu; chẩm

    • Gáy của anh ấy rất tròn.

  2. danh từ

    phần sau của não; hậu não

    • Gáy của anh ấy rất đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.