名称权

名称权
míngchēngquán
danh xưng quyền

quyền tác giả; bản quyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền tác giả; bản quyền

    • Quyền danh xưng là một phần của quyền sở hữu trí tuệ.

  2. danh từ

    quyền đối với tên gọi; quyền sử dụng tên thương hiệu

    • Quyền đối với tên gọi là một phần của quyền sở hữu trí tuệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.