名目繁多

名目繁多
míngfánduō
danh mục phồn đa

đủ mọi tên gọi; vô số danh mục; trăm thứ loại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đủ mọi tên gọi; vô số danh mục; trăm thứ loại [thành ngữ]

    • Cửa hàng này có rất nhiều loại mặt hàng, cái gì cũng có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.