名牌儿

名牌儿
míngpáir
danh bài nhi

nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu

HSK 4 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu

    • Cô ấy thích mua quần áo hàng hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.