Tới nội dung chính

名次

名次
míngcì
danh thứ

thứ hạng; thứ bậc (trong xếp hạng)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thứ hạng; thứ bậc (trong xếp hạng)

    • 。

      Anh ấy đã đạt được vị trí đầu tiên.

  2. 貳名danh từ

    chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    • 。

      Anh ấy đã đạt được vị trí thứ nhất.

  3. 參名danh từ

    phân cấp; phân loại; xếp hạng

    • 。

      Anh ấy đã đạt được thứ hạng đầu tiên.

名
míng
danh
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu