名次

名次
míng
danh thứ

thứ hạng; thứ bậc (trong xếp hạng)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ hạng; thứ bậc (trong xếp hạng)

    • Anh ấy đã đạt được vị trí đầu tiên.

  2. danh từ

    chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    • Anh ấy đã đạt được vị trí thứ nhất.

  3. danh từ

    phân cấp; phân loại; xếp hạng

    • Anh ấy đã đạt được thứ hạng đầu tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.