名噪一时

名噪一时
míngzàoshí
danh táo nhất thời

nổi danh một thời [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi danh một thời [thành ngữ]

    • Anh ấy nổi tiếng một thời, nhưng nhanh chóng bị lãng quên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.