名利场

名利场
míngchǎng
danh lợi trường

trường danh lợi; chốn tranh danh đoạt lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trường danh lợi; chốn tranh danh đoạt lợi

    • Anh ấy không thích cuộc sống danh lợi.

  2. danh từ

    chốn danh lợi; Vanity Fair (tiểu thuyết và tên tạp chí)

    • Vanity Fair là một tạp chí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.