Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
名从主人
名从主人
danh tòng chủ nhân
tên gọi theo chủ nhân (dùng tên do chủ thể tự đặt) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi theo chủ nhân (dùng tên do chủ thể tự đặt) [thành ngữ]
- ,。
Danh từ theo chủ nhân, đây là phép lịch sự cơ bản nhất.
- 貳动động từ
tên gọi theo người bản địa (dùng tên địa danh theo cách người dân bản địa gọi)
- 。
Nơi này được gọi theo tên của chủ nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ名从主人
Phồn thể名從主人
danh tòng chủ nhân
tên gọi theo chủ nhân (dùng tên do chủ thể tự đặt) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi theo chủ nhân (dùng tên do chủ thể tự đặt) [thành ngữ]
- ,。
Danh từ theo chủ nhân, đây là phép lịch sự cơ bản nhất.
- 貳动động từ
tên gọi theo người bản địa (dùng tên địa danh theo cách người dân bản địa gọi)
- 。
Nơi này được gọi theo tên của chủ nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối