名下

名下
míngxià
danh hạ

đứng tên; thuộc quyền sở hữu (của ai đó)

1 nghĩa#12818
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đứng tên; thuộc quyền sở hữu (của ai đó)

    属于某人所有或管理的东西shǔyú mǒurén suǒyǒu huò guǎnlǐ de dōngxi

    • Căn nhà này đứng tên tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.