Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
旗下
旗下
kỳ hạ
trực thuộc; dưới trướng; thuộc quyền quản lý của
1 nghĩa#22908
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trực thuộc; dưới trướng; thuộc quyền quản lý của
- 。
Anh ấy có rất nhiều công ty dưới trướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
旗下
Phồn thể旗
kỳ hạ
trực thuộc; dưới trướng; thuộc quyền quản lý của
1 nghĩa#22908
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trực thuộc; dưới trướng; thuộc quyền quản lý của
- 。
Anh ấy có rất nhiều công ty dưới trướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu