Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
同谋
đồng mưu; kẻ đồng lõa; người cùng âm mưu
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng mưu; kẻ đồng lõa; người cùng âm mưu
中和别人一起策划坏事的人hé biérén yìqǐ cèhuà huàishì de rén
- 。
Họ là đồng phạm.
- 貳名danh từ
đồng phạm; kẻ đồng mưu
中和某人一起计划或进行坏事的人hé mǒu rén yìqǐ jìhuà huò jìnxíng huài shì de rén
- 參名danh từ
đồng mưu; kẻ đồng lõa
中与别人一起密谋做坏事的人yǔ biéren yìqǐ mìmóu zuò huàishì de rén
- 。
Anh ta không phải là đồng phạm của tôi.
- 肆动động từ
đồng mưu; cùng âm mưu; đồng phạm
中和别人一起计划做坏事hé biérén yìqǐ jìhuà zuò huàishì
- 。
Họ đã đồng mưu giết người đó.
- 伍动động từ
đồng mưu; cùng nhau toan tính; kẻ đồng lõa
中和别人一起秘密计划做坏事hé biérén yìqǐ mìmì jìhuà zuò huài shì
解字
GIẢI TỰđồng mưu; kẻ đồng lõa; người cùng âm mưu
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng mưu; kẻ đồng lõa; người cùng âm mưu
中和别人一起策划坏事的人hé biérén yìqǐ cèhuà huàishì de rén
- 。
Họ là đồng phạm.
- 貳名danh từ
đồng phạm; kẻ đồng mưu
中和某人一起计划或进行坏事的人hé mǒu rén yìqǐ jìhuà huò jìnxíng huài shì de rén
- 參名danh từ
đồng mưu; kẻ đồng lõa
中与别人一起密谋做坏事的人yǔ biéren yìqǐ mìmóu zuò huàishì de rén
- 。
Anh ta không phải là đồng phạm của tôi.
- 肆动động từ
đồng mưu; cùng âm mưu; đồng phạm
中和别人一起计划做坏事hé biérén yìqǐ jìhuà zuò huàishì
- 。
Họ đã đồng mưu giết người đó.
- 伍动động từ
đồng mưu; cùng nhau toan tính; kẻ đồng lõa
中和别人一起秘密计划做坏事hé biérén yìqǐ mìmì jìhuà zuò huài shì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối