同谋

同谋
tóngmóu
đồng mưu

đồng mưu; kẻ đồng lõa; người cùng âm mưu

5 nghĩa#14922
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng mưu; kẻ đồng lõa; người cùng âm mưu

    和别人一起策划坏事的人hé biérén yìqǐ cèhuà huàishì de rén

    • Họ là đồng phạm.

  2. danh từ

    đồng phạm; kẻ đồng mưu

    和某人一起计划或进行坏事的人hé mǒu rén yìqǐ jìhuà huò jìnxíng huài shì de rén

  3. danh từ

    đồng mưu; kẻ đồng lõa

    与别人一起密谋做坏事的人yǔ biéren yìqǐ mìmóu zuò huàishì de rén

    • Anh ta không phải là đồng phạm của tôi.

  4. động từ

    đồng mưu; cùng âm mưu; đồng phạm

    和别人一起计划做坏事hé biérén yìqǐ jìhuà zuò huàishì

    • Họ đã đồng mưu giết người đó.

  5. động từ

    đồng mưu; cùng nhau toan tính; kẻ đồng lõa

    和别人一起秘密计划做坏事hé biérén yìqǐ mìmì jìhuà zuò huài shì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.