国人

国人
guórén
quốc nhân

người đồng hương; đồng bào; người trong nước

2 nghĩa#24987
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đồng hương; đồng bào; người trong nước

    • Đồng bào nên đoàn kết lại.

  2. danh từ

    (văn) đồng bào; người trong nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.