同盟军

同盟军
tóngméngjūn
đồng minh quân

nước đồng minh; nước bạn bè

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước đồng minh; nước bạn bè

    • Họ là đồng minh của chúng ta.

  2. danh từ

    quân đồng minh

    • Quân đồng minh đang tiến lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.