同班

同班
tóngbān
đồng ban

bạn học; bạn cùng lớp

3 nghĩa#30401
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn học; bạn cùng lớp

    • Chúng tôi là bạn cùng lớp.

  2. động từ

    cùng lớp; cùng một lớp

    • Chúng tôi học cùng lớp.

  3. động từ

    cùng lớp; cùng tổ; cùng đội

    • Chúng tôi là bạn cùng lớp.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.