同室操戈

同室操戈
tóngshìcāo
đồng thất thao qua

người trong nhà chém giết nhau; nội chiến tương tàn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người trong nhà chém giết nhau; nội chiến tương tàn [thành ngữ]

    • Đánh nhau trong nhà, tự tàn sát lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.