同传耳麦

同传耳麦
tóngchuáněrmài
đồng truyền nhĩ mạch

tai nghe phiên dịch đồng thời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai nghe phiên dịch đồng thời

    • Tai nghe phiên dịch đồng thời là công cụ của phiên dịch viên đồng thời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.