吊死鬼

吊死鬼
diàoguǐ
điếu tử quỷ

hồn ma của người chết vì treo cổ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồn ma của người chết vì treo cổ

    • Anh ấy đã nhìn thấy một con ma treo cổ.

  2. danh từ

    hồn ma người chết treo; bóng ma kẻ bị treo cổ

    • Anh ta trông như một người bị treo cổ.

  3. danh từ

    (khẩu) sâu đo; con sâu đo

    • Sâu đo là một loại côn trùng.

  4. danh từ

    hồn ma treo cổ; trò chơi đoán chữ (trò chơi)

    • Chúng ta chơi trò treo cổ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.