吊儿郎当

吊儿郎当
diàorlángdāng
điếu nhi lang đương

lề mề; cẩu thả; lơ là (thái độ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lề mề; cẩu thả; lơ là (thái độ)

    • Anh ấy lúc nào cũng lề mề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.