Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
/
吉普赛人
吉普赛人
cát phổ tái nhân
người Gypsy; người Di-gan
1 nghĩa#13756
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Gypsy; người Di-gan
中来自欧洲的流浪民族,以前在各地游移生活lái zì ōu zhōu de liú làng mín zú, yǐ qián zài gè dì yóu yí shēng huó
- 。
Người Gypsy là dân du mục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
吉普赛人
Phồn thể吉普賽人
cát phổ tái nhân
người Gypsy; người Di-gan
1 nghĩa#13756
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Gypsy; người Di-gan
中来自欧洲的流浪民族,以前在各地游移生活lái zì ōu zhōu de liú làng mín zú, yǐ qián zài gè dì yóu yí shēng huó
- 。
Người Gypsy là dân du mục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối