合议庭

合议庭
tíng
hợp nghị đình

hội đồng xét xử (pháp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội đồng xét xử (pháp)

    • Hội đồng xét xử gồm ba thẩm phán.

  2. danh từ

    hội đồng xét xử; hội đồng thẩm phán

    • Hội đồng xét xử đang xét xử vụ án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.