Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
合议庭
合议庭
hợp nghị đình
hội đồng xét xử (pháp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội đồng xét xử (pháp)
- 。
Hội đồng xét xử gồm ba thẩm phán.
- 貳名danh từ
hội đồng xét xử; hội đồng thẩm phán
- 。
Hội đồng xét xử đang xét xử vụ án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
合议庭
Phồn thể合議庭
hợp nghị đình
hội đồng xét xử (pháp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội đồng xét xử (pháp)
- 。
Hội đồng xét xử gồm ba thẩm phán.
- 貳名danh từ
hội đồng xét xử; hội đồng thẩm phán
- 。
Hội đồng xét xử đang xét xử vụ án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối