合照

合照
zhào
hợp chiếu

chụp ảnh chung; ảnh chụp chung

2 nghĩa#21621
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chụp ảnh chung; ảnh chụp chung

    • Chúng tôi đã chụp một bức ảnh tập thể.

  2. động từ

    chụp ảnh chung; ảnh chụp chung

    • Chúng ta cùng chụp ảnh nhóm nhé!

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.