合时宜

合时宜
shí
hợp thời nghi

phù hợp với thời thế; hợp thời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phù hợp với thời thế; hợp thời

    • Kế hoạch này rất hợp thời.

  2. tính từ

    phù hợp với thời cuộc; hợp thời

    • Đề xuất này rất hợp thời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.