Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
合吃族
合吃族
hợp cật tộc
nhóm người ăn chung (những người chung tiền mua thức ăn hoặc cùng đặt đồ ăn để tiết kiệm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm người ăn chung (những người chung tiền mua thức ăn hoặc cùng đặt đồ ăn để tiết kiệm)
- 。
Hợp cật tộc thích ăn cơm cùng nhau.
- 貳名danh từ
nhóm người cùng ăn chung (đặc biệt là những người lạ tổ chức gặp nhau qua mạng để ăn chung)
- 。
Hợp cật tộc là một hình thức giao lưu xã hội mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ合吃族
Phồn thể合
hợp cật tộc
nhóm người ăn chung (những người chung tiền mua thức ăn hoặc cùng đặt đồ ăn để tiết kiệm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm người ăn chung (những người chung tiền mua thức ăn hoặc cùng đặt đồ ăn để tiết kiệm)
- 。
Hợp cật tộc thích ăn cơm cùng nhau.
- 貳名danh từ
nhóm người cùng ăn chung (đặc biệt là những người lạ tổ chức gặp nhau qua mạng để ăn chung)
- 。
Hợp cật tộc là một hình thức giao lưu xã hội mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối