合力

合力
hợp lực

hợp lực; cùng nhau nỗ lực

3 nghĩa#31093
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hợp lực; cùng nhau nỗ lực

    • Chúng ta cùng hợp lực hoàn thành dự án này.

  2. danh từ

    hợp lực; nỗ lực chung; lực tổng hợp (vật lý)

    • Mọi người cùng hợp lực làm tốt việc này.

  3. danh từ

    hợp lực; lực tổng hợp

    • Hợp lực là tổng của hai hoặc nhiều lực.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.