攻关

攻关
gōngguān
công quan

tấn công cửa ải; (bóng) công phá vấn đề khó khăn; đột phá trọng điểm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công cửa ải; (bóng) công phá vấn đề khó khăn; đột phá trọng điểm

    • Chúng tôi đang vượt qua khó khăn.

  2. động từ

    tập trung giải quyết vấn đề then chốt; công phá khó khăn

    • Chúng tôi đang giải quyết vấn đề kỹ thuật khó khăn này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.