Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
各就各位
Vào vị trí! Sẵn sàng! [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Vào vị trí! Sẵn sàng! [thành ngữ]
中运动员在比赛前站到自己的位置上yùndòngyuán zài bǐsài qián zhàn dào zìjǐ de wèizhì shang
- ,?
Vào vị trí, sẵn sàng chưa?
- 貳动động từ
mỗi người vào vị trí của mình [thành ngữ]
中每个人都回到自己应该站的地方měi ge rén dōu huídào zìjǐ yīnggāi zhàn de dìfang
- ,。
Xin mọi người vào vị trí, trận đấu sắp bắt đầu.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Vào vị trí! Sẵn sàng! [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Vào vị trí! Sẵn sàng! [thành ngữ]
中运动员在比赛前站到自己的位置上yùndòngyuán zài bǐsài qián zhàn dào zìjǐ de wèizhì shang
- ,?
Vào vị trí, sẵn sàng chưa?
- 貳动động từ
mỗi người vào vị trí của mình [thành ngữ]
中每个人都回到自己应该站的地方měi ge rén dōu huídào zìjǐ yīnggāi zhàn de dìfang
- ,。
Xin mọi người vào vị trí, trận đấu sắp bắt đầu.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối