各就各位

各就各位
jiùwèi
các tựu các vị

Vào vị trí! Sẵn sàng! [thành ngữ]

2 nghĩa#9630
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    Vào vị trí! Sẵn sàng! [thành ngữ]

    运动员在比赛前站到自己的位置上yùndòngyuán zài bǐsài qián zhàn dào zìjǐ de wèizhì shang

    • Vào vị trí, sẵn sàng chưa?

  2. động từ

    mỗi người vào vị trí của mình [thành ngữ]

    每个人都回到自己应该站的地方měi ge rén dōu huídào zìjǐ yīnggāi zhàn de dìfang

    • Xin mọi người vào vị trí, trận đấu sắp bắt đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.