吃馆子

吃馆子
chīguǎnzi
cật quán tử

đi ăn nhà hàng; ăn ngoài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi ăn nhà hàng; ăn ngoài

    • Tối nay chúng ta đi ăn ngoài nhé.

  2. động từ

    đi ăn nhà hàng; đi ăn tiệm

    • Chúng ta đi ăn nhà hàng đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.