Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
吃枪药
(khẩu) cáu kỉnh bất thường; như nuốt phải thuốc súng (nổi đóa vô cớ)
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) cáu kỉnh bất thường; như nuốt phải thuốc súng (nổi đóa vô cớ)
- ,。
Hôm nay anh ấy như nuốt phải thuốc súng, tính tình rất nóng nảy.
- 貳动động từ
(bóng) nóng như lửa; cáu kỉnh như ăn phải thuốc súng
- ,。
Hôm nay anh ấy đang nổi giận, đừng chọc anh ấy.
- 參形tính từ
ăn phải thuốc súng (khẩu) cáu kỉnh, nóng như lửa
- ,。
Hôm nay anh ấy cáu kỉnh, đừng chọc giận anh ấy.
- 肆动động từ
ăn phải thuốc súng (nóng nảy, cáu kỉnh) (khẩu)
- ?
Hôm nay bạn khó chịu à?
解字
GIẢI TỰ(khẩu) cáu kỉnh bất thường; như nuốt phải thuốc súng (nổi đóa vô cớ)
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) cáu kỉnh bất thường; như nuốt phải thuốc súng (nổi đóa vô cớ)
- ,。
Hôm nay anh ấy như nuốt phải thuốc súng, tính tình rất nóng nảy.
- 貳动động từ
(bóng) nóng như lửa; cáu kỉnh như ăn phải thuốc súng
- ,。
Hôm nay anh ấy đang nổi giận, đừng chọc anh ấy.
- 參形tính từ
ăn phải thuốc súng (khẩu) cáu kỉnh, nóng như lửa
- ,。
Hôm nay anh ấy cáu kỉnh, đừng chọc giận anh ấy.
- 肆动động từ
ăn phải thuốc súng (nóng nảy, cáu kỉnh) (khẩu)
- ?
Hôm nay bạn khó chịu à?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối