吃枪药

吃枪药
chīqiāngyào
cật thương dược

(khẩu) cáu kỉnh bất thường; như nuốt phải thuốc súng (nổi đóa vô cớ)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) cáu kỉnh bất thường; như nuốt phải thuốc súng (nổi đóa vô cớ)

    • Hôm nay anh ấy như nuốt phải thuốc súng, tính tình rất nóng nảy.

  2. động từ

    (bóng) nóng như lửa; cáu kỉnh như ăn phải thuốc súng

    • Hôm nay anh ấy đang nổi giận, đừng chọc anh ấy.

  3. tính từ

    ăn phải thuốc súng (khẩu) cáu kỉnh, nóng như lửa

    • Hôm nay anh ấy cáu kỉnh, đừng chọc giận anh ấy.

  4. động từ

    ăn phải thuốc súng (nóng nảy, cáu kỉnh) (khẩu)

    • Hôm nay bạn khó chịu à?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.