吃席

吃席
chī
cật tịch

dự tiệc (đám cưới, đám tang, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dự tiệc (đám cưới, đám tang, v.v.)

    • Chúng ta đi dự tiệc đi.

  2. động từ

    (lóng, khẩu) dự tiệc đám tang của ai đó; ám chỉ việc ai đó sắp gặp hậu quả xấu

    • Nếu bạn cứ như vậy, tôi sẽ phải đi ăn đám tang của bạn đấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.