吃小灶

吃小灶
chīxiǎozào
cật tiểu táo

được ưu tiên đặc biệt; được hưởng đãi ngộ riêng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được ưu tiên đặc biệt; được hưởng đãi ngộ riêng

    • Anh ấy luôn được đối xử đặc biệt.

  2. động từ

    được ưu đãi riêng; được đặc cách chăm sóc

    • Anh ấy luôn được đối xử ưu ái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.