吃哑巴亏

吃哑巴亏
chībakuī
cật á ba khuy

chịu thiệt mà không thể kêu ca; nuốt đắng cay trong im lặng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu thiệt mà không thể kêu ca; nuốt đắng cay trong im lặng

  2. động từ

    chịu thiệt mà không thể kêu ca; nuốt đắng cay trong im lặng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.