吃到饱

吃到饱
chīdàobǎo
cật đáo bão

ăn thỏa thích; ăn buffet (tự chọn không giới hạn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ăn thỏa thích; ăn buffet (tự chọn không giới hạn)

    • Nhà hàng này là buffet ăn thỏa thích.

  2. động từ

    ăn no bụng; buffet không giới hạn; (bóng) dùng không giới hạn (dịch vụ số,...)

    • Nhà hàng này ăn thỏa thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.