吃不来

吃不来
chībulái
cật bất lai

không quen ăn (món gì đó); không thích ăn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không quen ăn (món gì đó); không thích ăn

    • Tôi không quen ăn cay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.