指挥部

指挥部
zhǐhuī
chỉ huy bộ

bộ chỉ huy; sở chỉ huy

2 nghĩa#11157
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ chỉ huy; sở chỉ huy

    领导和管理某项工作或军队的中心机构lǐngdǎo hé guǎnlǐ mǒu xiàng gōngzuò huò jūnduì de zhōngxīn jīgòu

    • Bộ chỉ huy ở đâu?

  2. danh từ

    sở chỉ huy; ban chỉ huy

    指挥和管理的机构或地点zhǐhuī hé guǎnlǐ de jīgòu huò dìdiǎn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.