号啕大哭

号啕大哭
háotáo
gào đào đại khóc

khóc hu hu; khóc nức nở [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóc hu hu; khóc nức nở [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy bắt đầu khóc òa lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.