- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Màng oxy hóa ngoài cơ thể (ECMO)
Màng oxy hóa ngoài cơ thể (ECMO)
ECMO là một loại thiết bị y tế.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Màng oxy hóa ngoài cơ thể (ECMO)
Màng oxy hóa ngoài cơ thể (ECMO)
ECMO là một loại thiết bị y tế.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.