右边
右边
hữu biên
bên phải; phía bên phải
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#3189
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên phải; phía bên phải
中东西的右侧;靠右的位置dōngxi de yòucè; kào yòu de wèizhì
- 。
Xin hãy nhìn bên phải.
- 。
Anh ấy ngồi bên phải tôi.
- 貳名danh từ
bên phải; phía bên phải
中在某个位置或东西靠东边的一侧zài mǒu ge wèizhì huò dōngxi kào dōngbiān de yī cè
- 。
Xin hãy đi về phía bên phải.
Đang tải…
右边
Phồn thể右邊
hữu biên
bên phải; phía bên phải
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#3189
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên phải; phía bên phải
中东西的右侧;靠右的位置dōngxi de yòucè; kào yòu de wèizhì
- 。
Xin hãy nhìn bên phải.
- 。
Anh ấy ngồi bên phải tôi.
- 貳名danh từ
bên phải; phía bên phải
中在某个位置或东西靠东边的一侧zài mǒu ge wèizhì huò dōngxi kào dōngbiān de yī cè
- 。
Xin hãy đi về phía bên phải.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối