右面

右面
yòumiàn
hữu diện

bên phải; phía bên phải

1 nghĩa#43816
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên phải; phía bên phải

    • Xin hãy nhìn bên phải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.