右侧

右侧
yòu
hữu trắc

bên phải; phía bên phải

1 nghĩa#15624
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên phải; phía bên phải

    • Xin hãy đi bên phải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.