Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
/
右派
右派
hữu phái
phe hữu; cánh hữu
3 nghĩa#31092
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe hữu; cánh hữu
- 。
Anh ấy là một người cánh hữu.
- 貳名danh từ
phe hữu; cánh hữu
- 參名danh từ
phe hữu; phái hữu; người theo chủ nghĩa bảo thủ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
右派
Phồn thể右
hữu phái
phe hữu; cánh hữu
3 nghĩa#31092
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe hữu; cánh hữu
- 。
Anh ấy là một người cánh hữu.
- 貳名danh từ
phe hữu; cánh hữu
- 參名danh từ
phe hữu; phái hữu; người theo chủ nghĩa bảo thủ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối