Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
/
史景迁
史景迁
sử cảnh thiên
Sử Cảnh Thiên (Jonathan D. Spence, 1936–), nhà sử học người Anh-Mỹ nổi tiếng chuyên về lịch sử Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sử Cảnh Thiên (Jonathan D. Spence, 1936–), nhà sử học người Anh-Mỹ nổi tiếng chuyên về lịch sử Trung Quốc
- 。
Sử Cảnh Thiên là một nhà sử học Trung Quốc nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
史景迁
Phồn thể史景遷
sử cảnh thiên
Sử Cảnh Thiên (Jonathan D. Spence, 1936–), nhà sử học người Anh-Mỹ nổi tiếng chuyên về lịch sử Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sử Cảnh Thiên (Jonathan D. Spence, 1936–), nhà sử học người Anh-Mỹ nổi tiếng chuyên về lịch sử Trung Quốc
- 。
Sử Cảnh Thiên là một nhà sử học Trung Quốc nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối