历史上

历史上
shǐshàng
lịch sử thượng

trong lịch sử; về mặt lịch sử

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trong lịch sử; về mặt lịch sử

    • Trong lịch sử có rất nhiều câu chuyện thú vị.

  2. danh từ

    trong lịch sử; sử thượng

    • Trong lịch sử có rất nhiều anh hùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.