台球桌

台球桌
táiqiúzhuō
đài cầu trác

bàn bi-a; bàn bida

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn bi-a; bàn bida

    • Anh ấy đã mua một bàn bi-a.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.