台东县

台东县
TáidōngXiàn
đài đông huyện

huyện Đài Đông (đông nam Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện Đài Đông (đông nam Đài Loan)

    • Huyện Đài Đông nằm ở phía đông nam Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.