台下

台下
táixià
đài hạ

bên dưới sân khấu; khán giả (phía dưới sân khấu)

2 nghĩa#32796
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bên dưới sân khấu; khán giả (phía dưới sân khấu)

  2. danh từ

    bên dưới sân khấu; khán giả (phía dưới sân khấu); khi chưa lên nắm quyền

    • Khán giả ngồi đầy dưới sân khấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.