可望有成

可望有成
wàngyǒuchéng
khả vọng hữu thành

có thể trông chờ thành công; có triển vọng thành công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể trông chờ thành công; có triển vọng thành công

    • Dự án này có thể mong đợi thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.