可喜可贺

可喜可贺
khả hỷ khả hạ

đáng mừng đáng chúc; thật đáng chúc mừng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng mừng đáng chúc; thật đáng chúc mừng [thành ngữ]

    • Đây là một thành tựu đáng mừng.

  2. tính từ

    đáng mừng; đáng vui

  3. tính từ

    đáng mừng đáng chúc; xin chúc mừng [thành ngữ]

    • Đây thật sự là một tin tốt đáng chúc mừng!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.